Các câu chúc Tết bằng tiếng Trung hay, ý nghĩa và dễ dùng nhất

30/12/2025
Tin tức

Tết Nguyên Đán (春节 – Chūnjié) là dịp lễ truyền thống quan trọng nhất của người Trung Quốc cũng như cộng đồng sử dụng tiếng Trung trên toàn thế giới. Trong những ngày đầu năm, việc chúc Tết không chỉ là phép lịch sự, mà còn thể hiện sự tôn trọng, thiện chí và mong muốn những điều tốt đẹp cho người đối diện.

Đối với người học tiếng Trung, nắm vững các câu chúc Tết bằng tiếng Trung sẽ giúp bạn:

  • Giao tiếp tự nhiên, đúng văn hóa
  • Tự tin khi gặp giáo viên, bạn bè, đối tác người Trung Quốc
  • Dễ ứng dụng vào đời sống, công việc, mạng xã hội

Năm 2026 – năm Bính Ngọ đang gõ cửa. Trong văn hóa Á Đông, con ngựa tượng trưng cho sự bền bỉ, tốc độ và thành công rực rỡ "Mã đáo thành công". Hãy cùng Trung tâm Tiếng Trung Hoài Ngô bỏ túi ngay "kho tàng" lời chúc ý nghĩa bằng tiếng Trung để gửi tặng những người thân yêu nhé!

Từ vựng năm mới tiếng Trung

Tết Nguyên Đán là dịp lễ quan trọng nhất của người Trung Quốc và các quốc gia Á Đông. Để hòa mình vào không khí lễ hội và hiểu thêm về văn hóa, việc học các từ vựng liên quan đến năm mới bằng tiếng Trung là rất hữu ích. Sau đây là một số từ vựng tiếng Trung về Tết Nguyên Đán mà bạn có thể ứng dụng trong giao tiếp:

 

Tiếng Trung

Ý Nghĩa

Phiên âm

春节

Tết Nguyên Đán

Chūnjié

新年

Năm mới

Xīnnián

除夕

Đêm giao thừa

Chúxī

元旦

Ngày đầu năm dương lịch

Yuándàn

年货

Hàng hóa Tết

Niánhuò

年夜饭

Bữa cơm tất niên

Niányèfàn

红包

Bao lì xì

Hóngbāo

鞭炮

Pháo

Biānpào

烟花

Pháo hoa

Yānhuā

贺年片

Thiệp chúc Tết

Hènián piàn

灯笼

Đèn lồng

Dēnglóng

春晚

Gala Tết

chūnwǎn

春节联欢晚会

Xuân Vãn (Gala mừng xuân của đài truyền hình Trung ương Trung Quốc)

Chūnjié liánhuān wǎnhuì

舞龙

Múa rồng

Wǔ lóng

舞狮

Múa lân

Wǔ shī

拜年

Chúc Tết

Bàinián

放鞭炮

Đốt pháo

Fàng biānpào

逛庙会

Đi hội chợ

Guàng miàohuì

贴春联

Dán câu đối

Tiē chūnlián

包饺子

Gói sủi cảo

Bāo jiǎozi

吃团圆饭

Ăn bữa cơm đoàn viên

Chī tuányuán fàn

赏花

Ngắm hoa

Shǎng huā

祭祖

Cúng tổ tiên

Jì zǔ

财神

Thần tài

Cáishén

扫尘

Dọn dẹp nhà cửa

Sǎo chén

长寿面

Mì trường thọ

Chángshòu miàn

年糕

Bánh tổ

Niángāo

烤鸭

Vịt quay

Kǎoyā

粽子

Bánh chưng, bánh tét

Zòngzi

饺子

Bánh chẻo, sủi cảo

Jiǎozi

水果

Trái cây

Shuǐguǒ

过年

Ăn Tết

Guònián

汤圆

Bánh trôi nước

Tāngyuán

红烧肉

Thịt kho tàu

Hóngshāo ròu

春卷

Nem rán

Chūnjuǎn

 

1.   Những câu chúc thông dụng nhất

Những câu chúc thông dụng thường dễ dùng trong nhiều trường hợp mà mọi người vẫn có thể giữ được phép lịch sự cần thiết , người nghe cũng cảm thấy vui vẻ

  • 新年快乐 (Xīnnián kuàilè): Chúc mừng năm mới.
  • 恭喜发财 (Gōngxǐ fācái): Cung hỷ phát tài.
  • 万事如意 (Wànshì rúyì): Vạn sự như ý.
  • 身体健康 (Shēntǐ jiànkāng): Sức khỏe dồi dào.
  • 心想事成 (Xīnxiǎng shì chéng): Muốn gì được nấy.
  • 大吉大利 (Dàjí dàlì): Đại cát đại lợi.
  • 年年有余 (Nián nián yǒuyú): Năm nào cũng có dư.
  • 岁岁平安 (Suì suì píng'ān): Mỗi năm đều bình an.
  • 吉祥如意 (Jíxiáng rúyì): Cát tường như ý.
  • 一帆风顺 (Yìfān fēngshùn): Thuận buồm xuôi gió.
  • 平安喜乐(Píng’ān xǐ lè ): Bình an, vui vẻ.
  • 好运连连(Hǎoyùn liánlián): May mắn liên tiếp.
  • 福气满满(Fúqì mǎnmǎn ) Phúc khí đầy nhà.

2. Các câu chúc Tết tiếng Trung dành cho gia đình

Khi chúc ông bà, bố mẹ, người thân, nên ưu tiên lời chúc mang ý nghĩa sức khỏe – bình an – hạnh phúc lâu dài.

  1. 祝爷爷奶奶 福如东海, 寿比南山! (Zhù yéye nǎinai fú rú dōnghǎi, shòu bǐ nánshān!): Chúc ông bà phúc như Đông Hải, thọ tỷ Nam Sơn!
  2. 阖家欢乐, 幸福美满! (Héjiā huānlè, xìngfú měimǎn!): Chúc cả nhà vui vẻ, hạnh phúc viên mãn!
  3. 祝爸爸妈妈 身体健康, 万事如意! (Zhù bàba māma shēntǐ jiànkāng, wànshì rúyì!): Chúc bố mẹ sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý!
  4. 岁岁平安, 年年有余! (Suì suì píng'ān, nián nián yǒuyú!): Năm năm bình an, mỗi năm đều dư dả!
  5. 祝全家 团团圆圆, 和和睦睦! (Zhù quánjiā tuántuán yuányuán, héhémùmù!): Chúc cả nhà đoàn viên, hòa thuận!
  6. 儿孙 d满堂, 喜气临门! (Érsūn mǎntáng, xǐqì línmén!): Con cháu đầy nhà, niềm vui tới cửa!
  7. 祝您长辈 晚年幸福, 寿域宏开! (Zhù nín zhǎngbèi wǎnnián xìngfú, shòuyù hóngkāi!): Chúc bậc tiền bối tuổi già hạnh phúc, thọ trường mở rộng!
  8. 愿家人们 平平安安, 顺顺利利! (Yuàn jiārénmen píngpíng ān'ān, shùnshùn lìlì!): Nguyện cho người nhà bình bình an an, thuận thuận lợi lợi!
  9. 吉祥如意, 事事顺心! (Jíxiáng rúyì, shìshì shùnxīn!): Cát tường như ý, mọi việc lòng mong!
  10. 笑口常开, 永葆 m青春! (Xiàokǒu cháng kāi, yǒng bǎo qīngchūn!): Miệng cười thường tươi, mãi giữ nét xuân!

3. Lời chúc dành cho Đồng nghiệp & Đối tác

  1. 祝你 马到成功, 事业有成! (Zhù nǐ mǎdào chénggōng, shìyè yǒuchéng!): Chúc bạn mã đáo thành công, sự nghiệp thành đạt!
  2. 大吉大利, 生意兴隆! (Dàjí dàlì, shēngyì xīnglóng!): Đại cát đại lợi, làm ăn phát đạt!
  3. 祝你 步步高升, 平步青云! (Zhù nǐ bùbù gāoshēng, píngbù qīngyún!): Chúc bạn từng bước thăng tiến, thuận lợi thăng quan!
  4. 财源广进, 招财进宝! (Cáiyuán guǎngjìn, zhāocái jìnbǎo!): Tài lộc dồi dào, tiền bạc vào nhà!
  5. 工作顺利, 出入平安! (Gōngzuò shùnlì, chūrù píng'ān!): Công việc thuận lợi, đi lại bình an!
  6. 祝你在新的一年里 宏图大展! (Zhù nǐ zài xīn de yì nián lǐ hóngtú dàzhǎn!): Chúc bạn trong năm mới triển khai kế hoạch lớn!
  7. 金玉满堂, 财源滚滚! (Jīnyù mǎntáng, cáiyuán gǔngǔn!): Vàng bạc đầy nhà, tài lộc cuồn cuộn!
  8. 祝你 升职加薪, 事事顺遂! (Zhù nǐ shēngzhí jiāxīn, shìshì shùnsuì!): Chúc bạn thăng chức tăng lương, mọi sự thuận lợi!
  9. 事业欣欣向荣, 前程似锦! (Shìyè xīnxīn xiàngróng, qiánchéng sìjǐn!): Sự nghiệp thịnh vượng, tương lai như gấm!
  10. 蒸蒸日上, 一帆风顺! (Zhēngzhēng rìshàng, yìfān fēngshùn!): Ngày càng đi lên, thuận buồm xuôi gió!

4. Lời chúc dành cho Thầy cô 

  1. 祝老师 新年快乐, 万事顺意! (Zhù lǎoshī xīnnián kuàilè, wànshì shùnyì!): Chúc thầy cô năm mới vui vẻ, vạn sự như ý!
  2. 桃李满天下, 春晖遍四方! (Táolǐ mǎn tiānxià, chūnhuī biàn sìfāng!): Chúc thầy cô học trò khắp thiên hạ, ơn nghĩa khắp bốn phương!
  3. 祝您 身体健康, 工作顺利! (Zhù nín shēntǐ jiànkāng, gōngzuò shùnlì!): Chúc thầy cô sức khỏe dồi dào, công việc thuận lợi!
  4. 愿老师 教书育人, 事业长青! (Yuàn lǎoshī jiāoshū yùrén, shìyè chángqīng!): Nguyện chúc thầy cô dạy tốt, sự nghiệp mãi xanh!
  5. 祝老师 一生平安, 永远年轻! (Zhù lǎoshī yìshēng píng'ān, yǒngyuǎn niánqīng!): Chúc thầy cô một đời bình an, mãi mãi trẻ trung!
  6. 岁岁快乐, 事业辉煌! (Suì suì kuàilè, shìyè huīhuáng!): Năm năm vui vẻ, sự nghiệp huy hoàng!
  7. 感谢您的教诲, 祝您新春大吉! (Gǎnxiè nín de jiàohuì, zhù nín xīnchūn dàjí!): Cảm ơn sự dạy dỗ của thầy cô, chúc thầy cô năm mới đại cát!
  8. 愿您 笑容常在, 好运连连! (Yuàn nín xiàoróng cháng zài, hǎoyùn liánlián!): Nguyện thầy cô nụ cười luôn nở, may mắn liên tiếp!
  9. 厚德载物, 育才之恩! (Hòudé zàiwù, yùcái zhī ēn!): Đức dày chở vật, ơn dạy dỗ nên người!
  10. 祝您 阖家幸福, 晚年舒心! (Zhù nín héjiā xìngfú, wǎnnián shūxīn!): Chúc gia đình thầy cô hạnh phúc, tuổi già thảnh thơi!

5. Lời chúc dành cho Bạn bè

  1. 祝你 越来越漂亮/帅气, 心情愉快! (Zhù nǐ yuè lái yuè piàoliang/shuàiqì, xīnqíng yúkuài!): Chúc bạn ngày càng xinh đẹp/đẹp trai, tâm trạng vui vẻ!
  2. 心想事成, 梦想成真! (Xīnxiǎng shì chéng, mèngxiǎng chéng zhēn!): Muốn gì được nấy, ước mơ thành hiện thực!
  3. 祝你 早日脱单, 找到真爱! (Zhù nǐ zǎorì tuōdān, zhǎodào zhēn'ài!): Chúc bạn sớm thoát ế, tìm thấy tình yêu thực sự!
  4. 学业进步, 天天向上! (Xuéyè jìnbù, tiāntiān xiàngshàng!): Học hành tiến bộ, mỗi ngày một đi lên!
  5. 天天开心, 万事大吉! (Tiāntiān kāixīn, wànshì dàjí!): Mỗi ngày đều vui vẻ, vạn sự đại cát!
  6. 好运连连, 惊喜不断! (Hǎoyùn liánlián, jīngxǐ búduàn!): May mắn liên tục, bất ngờ không thôi!
  7. 祝你 暴富暴美, 顺顺利利! (Zhù nǐ bàofù bàoměi, shùnshùn lìlì!): Chúc bạn giàu nhanh đẹp lẹ, mọi việc thuận lợi!
  8. 友谊万岁, 新年快乐! (Yǒuyì wànsuì, xīnnián kuàilè!): Tình bạn muôn năm, năm mới vui vẻ!
  9. 心宽体胖 (nghĩa vui), 生活甜蜜! (Xīnkuān tǐpàng, shēnghuó tiánmì!): Tâm hồn rộng mở, cuộc sống ngọt ngào!
  10. 祝你 前程似锦, 未来可期! (Zhù nǐ qiánchéng sìjǐn, wèilái kě qī!): Chúc bạn tương lai như gấm, phía trước đầy triển vọng!

💡 Có thể bạn muốn biết?

Năm 2026 là năm Bính Ngọ (丙午), mệnh Thiên Hà Thủy (Nước trên trời). Trong văn hóa Trung Quốc, con Ngựa (马 - Mǎ) tượng trưng cho tinh thần chiến đấu, sự tự do và thành công nhanh chóng.

  • Mã Đáo Thành Công (马到成功 - Mǎ dào chéng gōng): Có nghĩa là "Ngựa đến thì thành công", chúc cho công việc đạt kết quả ngay tức thì.
  • Long Mã Tinh Thần (龙马精神 - Lóng mǎ jīng shén): Tinh thần rồng ngựa, chúc người già sức khỏe dẻo dai, người trẻ hăng hái nhiệt huyết.

 

Lời chúc năm mới từ Trung tâm Tiếng Trung Hoài Ngô 

 

Chào đón năm mới Bính Ngọ 2026, Trung tâm Tiếng Trung Hoài Ngô xin kính chúc Quý học viên và gia đình một năm mới:

"MÃ ĐÁO THÀNH CÔNG – PHÚC LỘC THỌ TOÀN"

Chúc các bạn sẽ "phi nước đại" trên con đường chinh phục HSK, TOCFL và tự tin giao tiếp tiếng Trung một cách lưu loát nhất. Hoài Ngô cam kết luôn là người bạn đồng hành tận tâm, giúp bạn mở ra cánh cửa tương lai rực rỡ.

Chúc mừng năm mới 2026! 新年快乐!

 

 

XEM THÊM

Phong tục tập quán trong ngày tết của người Trung Quốc : https://baotintuc.vn/van-hoa/phong-tuc-don-tet-nguyen-dan-dac-sac-cua-trung-quoc-20230119093441835.htm

Những điều không nên làm trong ngày Tết của người Trung Quốc : https://baomoi.com/nhung-dieu-nen-va-khong-nen-lam-khi-nguoi-trung-quoc-don-tet-nguyen-dan-c51343388.epi

Tết của Việt Nam và Trung Quốc có giống nhau không :https://www.vietravel.com/vn/am-thuc-kham-pha/su-khac-biet-giua-tet-nguyen-dan-o-viet-nam-va-trung-quoc-v16342.aspx

 

 

Chia sẻ

Bài viết liên quan

Liên Hệ Với Hoài Ngô Để Được Tư Vấn Ngay

Để lại thông tin của bạn để nhận được tư vấn miễn phí

Số Điện Thoại:

0398. 815. 019

Email:

tiengtrunghoaingo@gmail.com

Website:

tiengtrunghoaingo.edu.vn

Địa chỉ:

Số 21 Ngõ 229/30 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Các câu chúc Tết bằng tiếng Trung hay, ý nghĩa và dễ dùng nhất
Tư vấn lộ trình
Các câu chúc Tết bằng tiếng Trung hay, ý nghĩa và dễ dùng nhất
Thư viện tiếng trung
Các câu chúc Tết bằng tiếng Trung hay, ý nghĩa và dễ dùng nhất
Lịch khai giảng