TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MARKETING & QUẢNG CÁO

23/05/2026
Kho Tài Liệu
Marketing 4.0 là gì?
Marketing 4.0 là giai đoạn tiếp nối Marketing 3.0, nơi công nghệ số, dữ liệu lớn (Big Data), trí tuệ nhân tạo (AI) và kết nối vạn vật (IoT) trở thành nền tảng cốt lõi. Thay vì chỉ bán sản phẩm, doanh nghiệp tập trung vào hành trình trải nghiệm cá nhân hoá của từng khách hàng trên mọi điểm chạm — cả online lẫn offline. Bài viết dưới đây mình sẽ phân tích và tổng hợp từ vựng giúp các bạn.
"Marketing 4.0 là sự dịch chuyển từ tương tác truyền thống sang tương tác kỹ thuật số, lấy con người làm trung tâm trong kỷ nguyên kết nối." — Philip Kotler

LỢI THẾ CỦA TIẾNG TRUNG TRONG NGÀNH MARKETING 

🌏Tiếp cận thị trường tỷ dân
Trung Quốc là thị trường thương mại điện tử lớn nhất thế giới. Biết tiếng Trung giúp bạn hiểu insight người tiêu dùng, đọc dữ liệu nền tảng như Taobao, WeChat, Douyin trực tiếp mà không qua trung gian.
 
💰Làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc
Hàng ngàn doanh nghiệp FDI từ Trung Quốc đang đầu tư vào Việt Nam. Nhân sự marketing biết tiếng Trung được ưu tiên tuyển dụng để triển khai chiến dịch song ngữ, kết nối đội ngũ hai bên.
 
🔝Nắm bắt xu hướng sớm hơn
Nhiều xu hướng marketing toàn cầu xuất phát từ Trung Quốc: live-stream bán hàng, KOL marketing, short-video commerce. Đọc được nguồn gốc giúp bạn tiếp cận và ứng dụng trước đối thủ.
 
👥Khai thác khách hàng du lịch
Khách du lịch Trung Quốc chi tiêu cao, cộng đồng Hoa kiều đông đảo tại Việt Nam. Nhân sự marketing biết tiếng Trung có thể xây dựng chiến dịch nhắm đúng tệp khách hàng này.
 
📲Nghiên cứu nền tảng số Trung Quốc
Xiaohongshu, Weibo, Bilibili là các nền tảng có lượng người dùng khổng lồ và chiến lược marketing tiên tiến. Đọc hiểu nội dung gốc giúp bạn học hỏi case study thực tế chưa được dịch.
 
👩‍💻Lợi thế cạnh tranh cá nhân
Ít marketer Việt Nam có khả năng tiếng Trung thực sự, tạo ra khoảng trống lớn trên thị trường lao động. Kết hợp kỹ năng marketing + tiếng Trung = profile hiếm và được trả lương cao hơn đáng kể.
Lương cao hơnHiếm trên thị trườngThăng tiến nhanh.
 
Vị trí và mức lương tham khảo ( Tại Việt Nam ) 
 
 
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH 
 
Marketing cơ bản
       
汉字 Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
市场营销 shìchǎng yíngxiāo Marketing / Tiếp thị
市场营销策略对公司发展至关重要。
Shìchǎng yíngxiāo cèlüè duì gōngsī fāzhǎn zhìguān zhòngyào.
Chiến lược marketing rất quan trọng với sự phát triển của công ty.
目标市场 mùbiāo shìchǎng Thị trường mục tiêu
我们需要明确目标市场的需求。
Wǒmen xūyào míngquè mùbiāo shìchǎng de xūqiú.
Chúng ta cần xác định rõ nhu cầu của thị trường mục tiêu.
市场定位 shìchǎng dìngwèi Định vị thị trường
公司的市场定位非常清晰。
Gōngsī de shìchǎng dìngwèi fēicháng qīngxī.
Định vị thị trường của công ty rất rõ ràng.
营销策略 yíngxiāo cèlüè Chiến lược marketing
我们制定了新的营销策略。
Wǒmen zhìdìngle xīn de yíngxiāo cèlüè.
Chúng tôi đã xây dựng chiến lược marketing mới.
市场份额 shìchǎng fèn'é Thị phần
我们的市场份额增加了10%。
Wǒmen de shìchǎng fèn'é zēngjiāle 10%.
Thị phần của chúng tôi đã tăng 10%.
消费者 xiāofèizhě Người tiêu dùng
消费者的购买行为正在改变。
Xiāofèizhě de gòumǎi xíngwéi zhèngzài gǎibiàn.
Hành vi mua sắm của người tiêu dùng đang thay đổi.
竞争对手 jìngzhēng duìshǒu Đối thủ cạnh tranh
我们需要分析竞争对手的优势。
Wǒmen xūyào fēnxī jìngzhēng duìshǒu de yōushì.
Chúng ta cần phân tích điểm mạnh của đối thủ cạnh tranh.
价值主张 jiàzhí zhǔzhāng Đề xuất giá trị
我们的价值主张是提供高品质服务。
Wǒmen de jiàzhí zhǔzhāng shì tígōng gāo pǐnzhì fúwù.
Đề xuất giá trị của chúng tôi là cung cấp dịch vụ chất lượng cao.
市场调研 shìchǎng diàoyán Nghiên cứu thị trường
市场调研帮助我们了解客户需求。
Shìchǎng diàoyán bāngzhù wǒmen liǎojiě kèhù xūqiú.
Nghiên cứu thị trường giúp chúng ta hiểu nhu cầu khách hàng.
产品定价 chǎnpǐn dìngjià Định giá sản phẩm
产品定价需要考虑成本和市场需求。
Chǎnpǐn dìngjià xūyào kǎolǜ chéngběn hé shìchǎng xūqiú.
Định giá sản phẩm cần xem xét chi phí và nhu cầu thị trường.
 
Digital Marketing
汉字 Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
数字营销 shùzì yíngxiāo Digital Marketing
数字营销已成为主流趋势。
Shùzì yíngxiāo yǐ chéngwéi zhǔliú qūshì.
Digital marketing đã trở thành xu hướng chủ đạo.
社交媒体 shèjiāo méitǐ Mạng xã hội
社交媒体是重要的营销渠道。
Shèjiāo méitǐ shì zhòngyào de yíngxiāo qúdào.
Mạng xã hội là kênh marketing quan trọng.
内容营销 nèiróng yíngxiāo Content Marketing
内容营销能有效吸引用户。
Nèiróng yíngxiāo néng yǒuxiào xīyǐn yònghù.
Content marketing có thể thu hút người dùng hiệu quả.
搜索引擎优化 sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà SEO / Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
搜索引擎优化可以提高网站排名。
Sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà kěyǐ tígāo wǎngzhàn páimíng.
SEO có thể cải thiện thứ hạng của website.
电子邮件营销 diànzǐ yóujiàn yíngxiāo Email Marketing
电子邮件营销的转化率很高。
Diànzǐ yóujiàn yíngxiāo de zhuǎnhuà lǜ hěn gāo.
Tỷ lệ chuyển đổi của email marketing rất cao.
网红营销 wǎnghóng yíngxiāo Influencer Marketing / KOL
网红营销帮助品牌快速传播。
Wǎnghóng yíngxiāo bāngzhù pǐnpái kuàisù chuánbō.
Influencer marketing giúp thương hiệu lan rộng nhanh chóng.
流量 liúliàng Lưu lượng truy cập / Traffic
我们的网站流量上个月增加了很多。
Wǒmen de wǎngzhàn liúliàng shànggè yuè zēngjiāle hěnduō.
Lưu lượng truy cập website của chúng tôi đã tăng nhiều tháng trước.
转化率 zhuǎnhuà lǜ Tỷ lệ chuyển đổi (Conversion Rate)
提高转化率是我们的主要目标。
Tígāo zhuǎnhuà lǜ shì wǒmen de zhǔyào mùbiāo.
Nâng cao tỷ lệ chuyển đổi là mục tiêu chính của chúng tôi.
用户参与度 yònghù cānyù dù Mức độ tương tác người dùng (Engagement)
提升用户参与度对品牌很重要。
Tíshēng yònghù cānyù dù duì pǐnpái hěn zhòngyào.
Tăng mức độ tương tác rất quan trọng với thương hiệu.
病毒式传播 bìngdúshì chuánbō Viral / Lan truyền như virus
这个视频实现了病毒式传播。
Zhège shìpín shíxiànle bìngdúshì chuánbō.
Video này đã lan truyền viral.
 
Thương hiệu
汉字 Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
品牌 pǐnpái Thương hiệu
打造强大的品牌形象需要时间。
Dǎzào qiángdà de pǐnpái xíngxiàng xūyào shíjiān.
Xây dựng hình ảnh thương hiệu mạnh mẽ cần thời gian.
品牌知名度 pǐnpái zhīmíng dù Độ nhận diện thương hiệu (Brand Awareness)
提高品牌知名度是首要任务。
Tígāo pǐnpái zhīmíng dù shì shǒuyào rènwù.
Tăng độ nhận diện thương hiệu là nhiệm vụ hàng đầu.
品牌形象 pǐnpái xíngxiàng Hình ảnh thương hiệu
我们需要保持一致的品牌形象。
Wǒmen xūyào bǎochí yīzhì de pǐnpái xíngxiàng.
Chúng ta cần duy trì hình ảnh thương hiệu nhất quán.
品牌忠诚度 pǐnpái zhōngchéng dù Lòng trung thành với thương hiệu
高质量的产品能提升品牌忠诚度。
Gāo zhìliàng de chǎnpǐn néng tíshēng pǐnpái zhōngchéng dù.
Sản phẩm chất lượng cao có thể nâng cao lòng trung thành thương hiệu.
标志 biāozhì Logo / Biểu tượng
公司的标志设计得非常专业。
Gōngsī de biāozhì shèjì de fēicháng zhuānyè.
Logo của công ty được thiết kế rất chuyên nghiệp.
口号 kǒuhào Slogan / Khẩu hiệu
一个好的口号让人难以忘记。
Yīgè hǎo de kǒuhào ràng rén nán yǐ wàngjì.
Một slogan hay khiến người ta khó quên.
品牌故事 pǐnpái gùshì Câu chuyện thương hiệu
品牌故事能拉近与消费者的距离。
Pǐnpái gùshì néng lājìn yǔ xiāofèizhě de jùlí.
Câu chuyện thương hiệu có thể rút ngắn khoảng cách với người tiêu dùng.
品牌价值 pǐnpái jiàzhí Giá trị thương hiệu
该品牌的价值估计超过十亿。
Gāi pǐnpái de jiàzhí gūjì chāoguò shíyì.
Giá trị thương hiệu đó ước tính vượt một tỷ.
 
Quảng cáo
汉字 Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
广告 guǎnggào Quảng cáo
这个广告很有创意。
Zhège guǎnggào hěn yǒu chuàngyì.
Quảng cáo này rất sáng tạo.
广告投放 guǎnggào tóufàng Đặt quảng cáo / Chạy quảng cáo
我们决定在电视上投放广告。
Wǒmen juédìng zài diànshì shàng tóufàng guǎnggào.
Chúng tôi quyết định đặt quảng cáo trên truyền hình.
广告文案 guǎnggào wénàn Nội dung quảng cáo / Copy
优秀的广告文案需要创意和技巧。
Yōuxiù de guǎnggào wénàn xūyào chuàngyì hé jìqiǎo.
Nội dung quảng cáo xuất sắc cần sự sáng tạo và kỹ năng.
广告预算 guǎnggào yùsuàn Ngân sách quảng cáo
今年的广告预算有所增加。
Jīnnián de guǎnggào yùsuàn yǒusuǒ zēngjiā.
Ngân sách quảng cáo năm nay đã tăng lên.
点击率 diǎnjī lǜ Tỷ lệ nhấp chuột (CTR)
提高点击率是广告优化的目标。
Tígāo diǎnjī lǜ shì guǎnggào yōuhuà de mùbiāo.
Tăng tỷ lệ nhấp là mục tiêu tối ưu hóa quảng cáo.
曝光量 pùguāng liàng Lượt hiển thị / Impressions
这次活动的曝光量达到了百万。
Zhècì huódòng de pùguāng liàng dádàole bǎiwàn.
Lượt hiển thị của chiến dịch lần này đạt hàng triệu.
广告受众 guǎnggào shòuzhòng Đối tượng quảng cáo / Audience
精准定位广告受众很关键。
Jīngzhǔn dìngwèi guǎnggào shòuzhòng hěn guānjiàn.
Xác định chính xác đối tượng quảng cáo rất quan trọng.
创意设计 chuàngyì shèjì Thiết kế sáng tạo
好的创意设计能让广告更出彩。
Hǎo de chuàngyì shèjì néng ràng guǎnggào gèng chūcǎi.
Thiết kế sáng tạo tốt giúp quảng cáo nổi bật hơn.
投资回报率 tóuzī huíbào lǜ ROI / Tỷ suất hoàn vốn
我们需要计算广告的投资回报率。
Wǒmen xūyào jìsuàn guǎnggào de tóuzī huíbào lǜ.
Chúng ta cần tính toán ROI của quảng cáo.
再营销 zài yíngxiāo Retargeting / Tiếp thị lại
再营销能有效提高转化率。
Zài yíngxiāo néng yǒuxiào tígāo zhuǎnhuà lǜ.
Retargeting có thể nâng cao tỷ lệ chuyển đổi hiệu quả.
 
Nghiên cứu thị trường
汉字 Pinyin Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
数据分析 shùjù fēnxī Phân tích dữ liệu
数据分析帮助我们做出更好的决策。
Shùjù fēnxī bāngzhù wǒmen zuòchū gèng hǎo de juécè.
Phân tích dữ liệu giúp chúng ta đưa ra quyết định tốt hơn.
消费者行为 xiāofèizhě xíngwéi Hành vi người tiêu dùng
了解消费者行为对营销至关重要。
Liǎojiě xiāofèizhě xíngwéi duì yíngxiāo zhìguān zhòngyào.
Hiểu hành vi người tiêu dùng rất quan trọng với marketing.
问卷调查 wènjuàn diàochá Khảo sát bảng hỏi
我们通过问卷调查收集客户反馈。
Wǒmen tōngguò wènjuàn diàochá shōují kèhù fǎnkuì.
Chúng tôi thu thập phản hồi khách hàng qua khảo sát.
焦点小组 jiāodiǎn xiǎozǔ Nhóm tiêu điểm (Focus Group)
焦点小组帮助我们测试新产品。
Jiāodiǎn xiǎozǔ bāngzhù wǒmen cèshì xīn chǎnpǐn.
Nhóm tiêu điểm giúp chúng tôi kiểm tra sản phẩm mới.
用户画像 yònghù huàxiàng Chân dung khách hàng (Persona)
建立用户画像有助于精准营销。
Jiànlì yònghù huàxiàng yǒuzhù yú jīngzhǔn yíngxiāo.
Xây dựng chân dung khách hàng giúp marketing chính xác hơn.
竞品分析 jìngpǐn fēnxī Phân tích đối thủ cạnh tranh
竞品分析是制定策略的基础。
Jìngpǐn fēnxī shì zhìdìng cèlüè de jīchǔ.
Phân tích đối thủ là nền tảng để xây dựng chiến lược.
客户满意度 kèhù mǎnyì dù Độ hài lòng của khách hàng (CSAT)
提高客户满意度是我们的目标。
Tígāo kèhù mǎnyì dù shì wǒmen de mùbiāo.
Nâng cao độ hài lòng của khách hàng là mục tiêu của chúng tôi.
净推荐值 jìng tuījiàn zhí NPS / Điểm đề xuất thuần
净推荐值反映了客户对品牌的忠诚度。
Jìng tuījiàn zhí fǎnying le kèhù duì pǐnpái de zhōngchéng dù.
NPS phản ánh lòng trung thành của khách hàng với thương hiệu.
Chia sẻ

Bài viết liên quan

Liên Hệ Với Hoài Ngô Để Được Tư Vấn Ngay

Để lại thông tin của bạn để nhận được tư vấn miễn phí

Số Điện Thoại:

0398. 815. 019

Email:

tiengtrunghoaingo@gmail.com

Website:

tiengtrunghoaingo.edu.vn

Địa chỉ:

Số 21 Ngõ 229/30 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MARKETING & QUẢNG CÁO
Tư vấn lộ trình
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MARKETING & QUẢNG CÁO
Thư viện tiếng trung
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MARKETING & QUẢNG CÁO
Lịch khai giảng