1, TỪ VỰNG SIÊU THỊ
*Địa điểm & khu vực
| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 超市 | chāoshì | Siêu thị |
| 收银台 | shōuyíntái | Quầy thu ngân |
| 购物车 | gòuwùchē | Xe đẩy mua hàng |
| 购物篮 | gòuwùlán | Giỏ mua hàng |
| 货架 | huòjià | Kệ hàng |
| 入口 / 出口 | rùkǒu / chūkǒu |
Lối vào / Lối |
*Thực phẩm
| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 蔬菜 | shūcài | Rau củ |
| 水果 | shuǐguǒ | Trái cây |
| 肉类 | ròulèi | Thịt các loại |
| 海鲜 | hǎixiān | Hải sản |
| 鸡蛋 | jīdàn | Trứng gà |
| 牛奶 | niúnǎi | Sữa bò |
| 面包 | miànbāo | Bánh mì |
| 饮料 | yǐnliào | Đồ uống |
| 零食 | língshí | Đồ ăn vặt |
| 大米 | dàmǐ | Gạo |
| 食用油 | shíyòng yóu | Dầu ăn |
| 调料 | tiáoliào | Gia vị |
*Mua hàng & Thanh toán
| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 价格 / 价钱 | jiàgé / jiàqian | Giá cả |
| 打折 | dǎzhé | Giảm giá |
| 优惠 | yōuhuì | Ưu đãi, khuyến mãi |
| 付款 | fùkuǎn | Thanh toán |
| 找零 | zhǎolíng | Tiền thối lại |
| 收据 / 小票 | shōujù / xiǎopiào | Hóa đơn / Phiếu thu |
| 会员卡 | huìyuánkǎ | Thẻ thành viên |
| 购物袋 | gòuwùdài | Túi mua hàng |
| 特价 | tèjià | Giá đặc biệt / siêu rẻ |
| 过期 | guòqī | Hết hạn sử dụng |
| 保质期 | bǎozhìqī | Hạn sử dụng |
| 退换 | tuìhuàn | Đổi trả hàng |
*Số đếm và đơn vị tính
| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 个 | gè | cái, quả (đơn vị chung) | 三个苹果 – ba quả táo |
| 瓶 | píng | chai, lọ | 一瓶牛奶 – một chai sữa |
| 袋 | dài | túi | 两袋大米 – hai túi gạo |
| 盒 | hé | hộp | 一盒鸡蛋 – một hộp trứng |
| 斤 | jīn | cân (500g) | 两斤猪肉 – hai cân thịt lợn |
| 公斤 | gōngjīn | ki-lô-gam | 一公斤牛肉 – một kg thịt bò |
| 克 | kè | gram | 500克黄油 – 500g bơ |
| 升 / 毫升 | shēng / háoshēng | lít / mili-lít | 一升矿泉水 – một lít nước khoáng |
| 块 | kuài | đồng (đơn vị tiền) | 十块钱 – mười đồng |
| 元 | yuán | nhân dân tệ (NDT) | 二十元 – hai mươi nhân dân tệ |
2, MẪU CÂU THÔNG DỤNG
*Hỏi và tìm hàng
| 请问,调料在哪里? | Qǐngwèn, tiáoliào zài nǎlǐ? | Xin hỏi, gia vị ở đâu? |
| 请问,牛奶在哪个区? | Qǐngwèn, niúnǎi zài nǎ gè qū? | Xin hỏi, sữa ở khu nào? |
| 这里有没有有机蔬菜? | Zhèlǐ yǒu méiyǒu yǒujī shūcài? | Ở đây có rau hữu cơ không? |
| 我在找牛奶,请问在哪儿? | Wǒ zài zhǎo niúnǎi, qǐngwèn zài nǎr? | Tôi đang tìm sữa, xin hỏi ở đâu? |
*Hỏi giá
| 这个多少钱? | Zhège duōshǎo qián? | Cái này bao nhiêu tiền? |
| 苹果多少钱一斤? | Píngguǒ duōshǎo qián yī jīn? | Táo bao nhiêu tiền một cân? |
| 这个牌子的饮料有没有打折? | Zhège páizi de yǐnliào yǒu méiyǒu dǎzhé? | Đồ uống nhãn hiệu này có giảm giá không? |
| 我买两袋,可以便宜一点吗? | Wǒ mǎi liǎng dài, kěyǐ piányí yīdiǎn ma? | Tôi mua hai túi, có thể rẻ hơn một chút không? |
*Thanh toán
| 这些东西一共多少钱? | Zhèxiē dōngxi yīgòng duōshǎo qián? | Những thứ này tổng cộng bao nhiêu tiền? |
| 可以用支付宝支付吗? | Kěyǐ yòng Zhīfùbǎo zhīfù ma? | Có thể dùng Alipay để thanh toán không? |
| 不好意思,我要刷卡,有刷卡机吗? | Bù hǎoyìsi, wǒ yào shuā kǎ, yǒu shuā kǎ jī ma? | Xin lỗi, tôi muốn trả bằng thẻ, có máy quẹt thẻ không? |
| 麻烦你,请给我开一张收据,我要报销。 | Máfan nǐ, qǐng gěi wǒ kāi yī zhāng shōujù, wǒ yào bàoxiāo. | Phiền bạn, cho tôi xuất hóa đơn, tôi cần thanh toán công tác phí. |
*Kiểm tra hàng hóa
| 这包猪肉还新鲜吗?买回去今天能吃吗? | Zhè bāo zhūròu hái xīnxiān ma? Mǎi huíqù jīntiān néng chī ma? | Gói thịt lợn này còn tươi không? Mua về hôm nay ăn được không? |
| 这盒牛奶的保质期是什么时候? | Zhè hé niúnǎi de bǎozhìqī shì shénme shíhou? | Hạn sử dụng của hộp sữa này là khi nào? |
| 这个包装破了,我想换一个完好的,可以吗? | Zhège bāozhuāng pò le, wǒ xiǎng huàn yī gè wánhǎo de, kěyǐ ma? | Bao bì cái này bị rách rồi, tôi muốn đổi một cái còn nguyên, được không? |
MẸO HỌC VÀ VĂN HÓA