Email là phương thức giao tiếp quan trọng trong môi trường làm việc với đối tác và khách hàng Trung Quốc. Nắm vững những mẫu câu thông dụng sẽ giúp bạn viết email chuyên nghiệp, lịch sự và truyền đạt thông tin rõ ràng hơn. Trong bài viết này, Tiếng Trung Hoài Ngô tổng hợp 50 mẫu câu tiếng Trung thường dùng khi viết email công việc, được chia theo từng phần gồm mở đầu, trao đổi nội dung và kết thúc email, giúp bạn dễ dàng áp dụng trong học tập và công việc.
Trong môi trường làm việc quốc tế, email không chỉ là phương tiện trao đổi thông tin mà còn thể hiện sự chuyên nghiệp và tác phong của người viết. Đặc biệt khi làm việc với đối tác, khách hàng hoặc đồng nghiệp người Trung Quốc, việc sử dụng đúng cách chào hỏi, trình bày nội dung và kết thúc email sẽ giúp tạo ấn tượng tốt, đồng thời nâng cao hiệu quả giao tiếp.
Dưới đây là 50 mẫu câu viết email công việc bằng tiếng Trung được sử dụng phổ biến trong thực tế, có kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt. Các mẫu câu được phân chia theo từng phần của một email gồm: mở đầu, trao đổi nội dung và kết thúc, giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và áp dụng vào học tập cũng như công việc.
MỞ ĐẦU EMAIL
1. 您好!
Nín hǎo!
Xin chào!
2. 尊敬的先生/女士:
Zūnjìng de xiānsheng/nǚshì:
Kính gửi Ông/Bà:
3. 尊敬的客户:
Zūnjìng de kèhù:
Kính gửi Quý khách hàng:
4. 感谢您的来信。
Gǎnxiè nín de láixìn.
Cảm ơn quý vị đã gửi thư.
5. 很高兴收到您的邮件。
Hěn gāoxìng shōudào nín de yóujiàn.
Rất vui khi nhận được email của quý vị.
6. 关于您的咨询,回复如下。
Guānyú nín de zīxún, huífù rúxià.
Về vấn đề quý vị hỏi, chúng tôi xin phản hồi như sau.
7. 感谢您的支持与配合。
Gǎnxiè nín de zhīchí yǔ pèihé.
Cảm ơn sự hỗ trợ và phối hợp của quý vị.
8.附件是相关资料。
Fùjiàn shì xiāngguān zīliào.
Đính kèm là tài liệu liên quan.
9. 请查收附件。
Qǐng cháshōu fùjiàn.
Vui lòng kiểm tra file đính kèm.
10. 请确认以下信息。
Qǐng quèrèn yǐxià xìnxī.
Vui lòng xác nhận các thông tin dưới đây.
.webp)
TRAO ĐỔI CÔNG VIỆC
11. 请确认订单数量。
Qǐng quèrèn dìngdān shùliàng.
Vui lòng xác nhận số lượng đơn hàng.
12. 请确认交货日期。
Qǐng quèrèn jiāohuò rìqī.
Vui lòng xác nhận ngày giao hàng.
13. 请提供最新版本文件。
Qǐng tígōng zuìxīn bǎnběn wénjiàn.
Vui lòng cung cấp phiên bản tài liệu mới nhất.
14. 请发送相关资料。
Qǐng fāsòng xiāngguān zīliào.
Vui lòng gửi tài liệu liên quan.
15. 请确认收到邮件。
Qǐng quèrèn shōudào yóujiàn.
Vui lòng xác nhận đã nhận được email.
16. 请尽快回复。
Qǐng jǐnkuài huífù.
Vui lòng phản hồi sớm.
17. 如有问题,请及时联系我。
Rú yǒu wèntí, qǐng jíshí liánxì wǒ.
Nếu có vấn đề, vui lòng liên hệ tôi kịp thời.
18. 请协助处理此问题。
Qǐng xiézhù chǔlǐ cǐ wèntí.
Vui lòng hỗ trợ xử lý vấn đề này.
19. 请优先处理此事项。
Qǐng yōuxiān chǔlǐ cǐ shìxiàng.
Vui lòng ưu tiên xử lý vấn đề này.
20. 请安排相关人员跟进。
Qǐng ānpái xiāngguān rényuán gēnjìn.
Vui lòng sắp xếp nhân sự liên quan theo dõi.
21. 我们正在调查原因。
Wǒmen zhèngzài diàochá yuányīn.
Chúng tôi đang điều tra nguyên nhân.
22.改善对策如下。
Gǎishàn duìcè rúxià.
Biện pháp cải thiện như sau.
23. 问题已经解决。
Wèntí yǐjīng jiějué.
Vấn đề đã được giải quyết.
24. 目前生产进度正常。
Mùqián shēngchǎn jìndù zhèngcháng.
Hiện tại tiến độ sản xuất bình thường.
25. 目前生产进度落后。
Mùqián shēngchǎn jìndù luòhòu.
Hiện tại tiến độ sản xuất đang chậm.
26.原材料已经到厂。
Yuáncáiliào yǐjīng dào chǎng.
Nguyên vật liệu đã tới nhà máy.
.webp)
27. 原材料预计明天到货。
Yuáncáiliào yùjì míngtiān dàohuò.
Dự kiến nguyên vật liệu sẽ tới vào ngày mai.
28. 订单已经安排生产。
Dìngdān yǐjīng ānpái shēngchǎn.
Đơn hàng đã được sắp xếp sản xuất.
29. 产品已经完成生产。
Chǎnpǐn yǐjīng wánchéng shēngchǎn.
Sản phẩm đã hoàn thành sản xuất.
30. 产品已经安排出货。
Chǎnpǐn yǐjīng ānpái chūhuò.
Sản phẩm đã được sắp xếp xuất hàng.
31.请参考附件内容。
Qǐng cānkǎo fùjiàn nèiróng.
Vui lòng tham khảo nội dung đính kèm.
32. 请再次确认数量。
Qǐng zàicì quèrèn shùliàng.
Vui lòng xác nhận lại số lượng.
33. 请确认库存情况。
Qǐng quèrèn kùcún qíngkuàng.
Vui lòng xác nhận tình trạng tồn kho.
34. 请及时更新数据。
Qǐng jíshí gēngxīn shùjù.
Vui lòng cập nhật dữ liệu kịp thời.
35. 我们会持续跟进。
Wǒmen huì chíxù gēnjìn.
Chúng tôi sẽ tiếp tục theo dõi.
36. 如有最新消息,我们会及时通知您。
Rú yǒu zuìxīn xiāoxi, wǒmen huì jíshí tōngzhī nín.
Nếu có thông tin mới nhất, chúng tôi sẽ thông báo ngay.
37. 请严格按照要求执行。
Qǐng yángé ànzhào yāoqiú zhíxíng.
Vui lòng thực hiện đúng theo yêu cầu.
38. 我们会按时完成。
Wǒmen huì ànshí wánchéng.
Chúng tôi sẽ hoàn thành đúng hạn.
39.希望得到您的支持。
Xīwàng dédào nín de zhīchí.
Hy vọng nhận được sự hỗ trợ của quý vị.
40. 请随时与我们联系。
Qǐng suíshí yǔ wǒmen liánxì.
Vui lòng liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.
KẾT THÚC EMAIL
41. 期待您的回复。
Qīdài nín de huífù.
Mong nhận được phản hồi của quý vị.
42. 谢谢您的理解。
Xièxie nín de lǐjiě.
Cảm ơn sự thông cảm của quý vị.
43. 谢谢您的支持。
Xièxie nín de zhīchí.
Cảm ơn sự hỗ trợ của quý vị.
44. 再次感谢您的配合。
Zàicì gǎnxiè nín de pèihé.
Một lần nữa cảm ơn sự phối hợp của quý vị
45. 给您带来不便,深感抱歉。
Gěi nín dàilái bùbiàn, shēngǎn bàoqiàn.
Chúng tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện này.
46. 希望继续合作。
Xīwàng jìxù hézuò.
Hy vọng tiếp tục hợp tác.
47. 期待长期合作。
Qīdài chángqī hézuò.
Mong muốn hợp tác lâu dài.
48.祝您工作顺利!
Zhù nín gōngzuò shùnlì!
Chúc quý vị công việc thuận lợi!
49. 顺祝商祺!
Shùn zhù shāng qí!
Kính chúc công việc kinh doanh phát đạt!
50. 此致,敬礼!
Cǐ zhì, jìnglǐ!
Trân trọng kính chào!
Kết luận:
Viết email bằng tiếng Trung không quá khó nếu bạn nắm được những mẫu câu cơ bản và biết sử dụng đúng ngữ cảnh. Hy vọng 50 mẫu câu trên sẽ giúp bạn tự tin hơn khi trao đổi công việc với đồng nghiệp, khách hàng và đối tác sử dụng tiếng Trung. Hãy lưu lại bài viết để tham khảo khi cần và thường xuyên luyện tập để nâng cao kỹ năng viết email, góp phần xây dựng hình ảnh chuyên nghiệp trong môi trường làm việc quốc tế.